Lượt truy cập: Đang online:
Thông tin hot |
|
| Thời tiết | |
| Tỷ giá ngoại tệ | |
| Giá vàng | |
| Sàn chứng khoán TP.HCM | |
| Sàn chứng khoán Hà Nội | |
| UpCom | |
| Lịch phát sóng | |
| KQ sổ số kiến thiết | |
TOPTROPIN 400 mg
CÔNG THỨC:
Piracetam......................................... 400 mg.
Tá dược: Tinh bột sắn; magnesi stearat vừa đủ 1 viên nang.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 10 vỉ x 10 viên.
TÍNH CHẤT:
- Thuốc có hoạt tính trên sự chuyển hóa.
- Cải thiện các tình trạng giảm oxy huyết do thiếu máu cục bộ và thiếu oxy, giảm oxy huyết do ngộ độc, do thuốc.
- Piracetam có tác động trên các hoạt động vi tuần hồn và làm giảm sự kết tập tiểu cầu.
- Ngồi ra, piracetam có tác động trên rất nhiều chất dẫn truyền thần kinh (acetylcholin, noradrenalin, dopamin,…), nhờ đó cải thiện các hoạt động có liên quan đến trí nhớ.
CHỈ ĐỊNH:
- Các tổn thương sau chấn thương sọ não và phẫu thuật não: rối loạn tâm thần, tụ máu, liệt nửa người và thiếu máu cục bộ.
- Các rối loạn thần kinh trung ương: chóng mặt, nhức đầu, lo âu, sảng rượu, rối loạn ý thức.
- Suy giảm trí nhớ, thiếu tập trung, sa sút trí tuệ ở người già.
- Thiếu máu hồng cầu hình liềm.
- Điều trị hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Dị ứng với piracetam.
- Suy thận nặng, suy gan.
- Người mắc bệnh
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
THẬN TRỌNG:
- Vì piracetam được thải qua thận, nên nửa đời của thuốc tăng lên liên quan trực tiếp với mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và người bệnh cao tuổi.
- Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60 ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 1,25 mg/100 ml thì cần phải điều chỉnh liều:
+ Hệ số thanh thải creatinin là 60 – 40 ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,25 - 1,7 mg/100 ml (nửa đời của piracetam dài hơn gấp đôi): chỉ nên dùng ½ liều bình thường.
+ Hệ số thanh thải creatinin là 40 – 20 ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,7 - 3 mg/100 ml (nửa đời của piracetam là 25 - 42 giờ): dùng ¼ liều bình thường.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Đã có một trường hợp có tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.
- Ở một người bệnh thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng piracetam.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
- Thường gặp: mệt mỏi, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
- Ít gặp: chóng mặt, run, kích thích tình dục.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:
- Người lớn: 1 - 2 viên x 3 lần/ngày.
- Trẻ em: trung bình 50 mg/kg/ngày
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Điều kiện bảo quản: để nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ < 30oC.
Tiêu chuẩn: TCCS.